Niết Bàn Châu

《涅槃洲》 niè pán zhōu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Bờ Niết Bàn. Chúng Sinh đang chìm ngụp trong dòng xoáy Sinh Tử, đức Phật dùng thuyền Bát Chính Đạo đưa vào con đường Niết Bàn, giống như vớt người rơi xuống nước đưa lên bờ, vì thế dùng bờ đất liền để ví dụ Niết Bàn. [X. luận Đại trí độ Q. 71.].