Niết Bàn Cung

《涅槃宮》 niè pán gōng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cung điện Niết Bàn. Cảnh giới Niết Bàn là chỗ ở của các bậc Thánh, cho nên dùng cung điện để ví dụ. [X. luận Câu xá Q. 30.; Câu xá luận quang kí Q. 30.].