Nhiễu Tháp
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Đồng nghĩa: Nhiễu Phật. Chỉ cho việc đi vòng quanh tháp Phật theo phía bên phải để tỏ lòng Cung Kính ngưỡng mộ. Kinh Quán Phổ Hiền Bồ Tát Hành Pháp (Đại 9, 391 hạ) nói: Tháp Phật Đa bảo từ dưới đất nhô lên, Phật Thích Ca Mâu Ni liền đưa tay phải mở cửa tháp, (...) Hành Giả vui mừng đọc kệ khen ngợi, đi quanh tháp 7 vòng xong, đức Đa bảo Như Lai nói ra tiếng lớn.