Nhất Tiễn Đạo

《一箭道》 yī jiàn dào

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một đường tên bắn. Tên dặm đường của Ấn Độ đời xưa, tương đương với 1 cây số. Về sau, Nhất Tiễn Đạo được dùng để chỉ 1 quãng đường rất gần. [X. phẩm Dược Vương kinh Pháp hoa; Pháp hoa gia tường sớ Q. 11.].