Nhân Huân Tập Kính

《因熏習鏡》 yīn xūn xí jìng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tức là gương như thực chẳng không, 1 trong Tứ kính. Nghĩa là Bản Giác (tính giác có sẵn) Thường Trụ là tính chân thực của hết thảy pháp, tự đầy đủ tính Công Đức vô lậu, thường làm nhân để Huân Tập (xông ướp) Chúng Sinh; giống như tấm gương (kính) sáng, có thể ánh hiện tướng của cảnh giới, mà không ra không vào, không mất không hoại. [X. luận Đại Thừa khởi tín]. (xt. Tứ Kính, Bản Giác).