Nhãn Hoành Tị Trực

《眼橫鼻直》 yǎn héng bí zhí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồng nghĩa: Hoa hồng liễu lục. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Mắt nằm ngang, mũi thẳng đứng, cũng như hoa đỏ liễu xanh, là những cái hiển nhiên trước mắt. Thiền Lâm dùng từ ngữ này để ví dụ sự thấy biết đúng như thực. Việc cầu đạo không cần phải đi tìm đâu xa, mà phải nhìn ngay nơi Bản Lai Diện Mục.