Ngũ Trí Ấn

《五智印》 wǔ zhì yìn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Ngũ Trí Ấn.Năm trí ấn. Theo Kim Cương đính nghĩa quyết thì 5 trí ấn là:1. Kim Cương Trí ấn: (hùô).2. Bảo trí ấn: (trà#).3. Pháp Luân trí ấn: (hrì#).4. Yết Ma trí ấn: (a#).5. Nhất Thiết Như Lai Pháp Giới trí ấn: (vaô).II. Ngũ Trí Ấn. Tên gọi khác của ấn Ngũ cổ. (xt. Ngũ Cổ Ấn).