Nghi Kết

《疑結》 yí jié

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm:Vicikitsà-saôyojana. Pàli: Vicikicchà-samyojana. Nghi ngờ Chính Pháp, tâm không quyết đoán, 1 trong 3 kết, 1 trong 9 kết. Chúng Sinh đối với Chính Pháp vọng sinh Nghi Hoặc, không tu chính hạnh, tạo các nghiệp ác như Sát Sinh, trộm cướp, gian dâm, nói dối v.v... do đó chiêu cảm quả khổ Sinh Tử trong vị lai, trôi lăn trong 3 cõi, khó thoát ra được. [X. luận Đại tì Bà Sa Q. 46.; Đại Thừa Nghĩa Chương Q. 5. phần cuối; Đại Minh Tam Tạng Pháp Số Q. 35.]. (xt. Cửu Kết, Tam Kết).