Nan Giải Nan Nhập

《難解難入》 nán jiě nán rù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Durdfzaô duranubodhaô. Khó hiểu, khó ngộ. Trí tuệ của chư Phật rất sâu xa, Chúng Sinh khó có thể hiểu tỏ được. Kinh Đại tát già ni kiền tử sớ thuyết quyển 1 (Đại 8, 319 trung) nói: Chư Phật, Như Lai, bậc Ứng Cúng, Chính Biến Tri, chứng được pháp sâu kín khó tin, khó biết, khó hiểu, khó lường, tất cả trời, người không biết được Như Lai nói với ý gì. [X. phẩm Phương Tiện kinh Pháp hoa].

Nan Giải Nan Nhập. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/nan-giai-nan-nhap. Truy cập 06/04/2026.