Minh Thông

《冥通》 míng tōng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Danh từ tán Thán Chân lí. Minh là vắng lặng, lìa các tướng; Thông là Dung Thông tất cả không trở ngại. [X. Giới bản sớ Q. 1. thượng; Tứ phần luật sớ hành tông kí Q. 1. thượng].