Minh Nhất

《明一》 míng yī

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

Myōichi, 728-798: vị tăng của Pháp Tướng Tông Nhật Bản, sống giữa hai Thời Đại Nại Lương và Bình An, húy Minh Nhất (), xuất thân vùng Đại Hòa (, Yamato, thuộc Nara-ken []), họ Đại Trạch (). Ông có học thức cao rộng, trú tại Đông Đại Tự (, Tōdai-ji) và tuyên dương Pháp Tướng Tông; nhưng đến cuối đời thì Hoàn Tục. Ông Nỗ Lực khảo cứu truyền ký của Thánh Đức Thái Tử (, Shōtoku Taishi) và các Kinh Điển hộ quốc như Kim Quang Minh Tối Thắng Vương Kinh (), v.v. Trước tác của ông có Thánh Đức Thái Tử Truyện (), Kim Quang Minh Tối Thắng Vương Kinh Chú Thích () 10 quyển, Pháp Hoa Lược Ký () 3 quyển, v.v.