Minh Nhiệm
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
Myōnin, 1148-1229: vị Học Tăng của Chơn Ngôn Tông Nhật Bản, sống vào khoảng cuối thời Bình An và đầu thời Liêm Thương, Kiểm Hiệu đời thứ 39 của Cao Dã Sơn, húy là Minh Nhiệm (明任), tự là Chứng Quang (証光), Thắng Quang (勝光); xuất thân vùng Thần Cung (神宮), Kỷ Y (紀伊, Kii, thuộc Wakayama-ken [和歌山縣]). Ông thọ phép Quán Đảnh với Định Kiêm (定兼) ở Chánh Trí Viện (正智院) trên Cao Dã Sơn, rồi sau đó lên kinh đô, Tham Học với chư tôn đức khác, rồi học giáo nghĩa của hai dòng Tiểu Dã (小野) cũng như Quảng Trạch (廣澤). Sau khi Định Kiêm qua đời, ông đến trú tại Chánh Trí Viện, và năm 1226 thì làm Kiểm Hiệu của Cao Dã Sơn. Đệ Tử của ông có Pháp Tánh (法性), Đạo Phạm (道範), v.v.