Lục Độ Mẫu
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
độ mẫu, phạm: tàrà. gọi đủ: thánh cứu độ Phật Mẫu. Hóa Thân của Bồ Tát quan âm, 1 trong 21 vị độ mẫu. Trung Quốc thời xưa gọi độ mẫu là Đa La Bồ Tát, Đa La quan âm, gồm có 21 vị tôn. Hình Tượng của vị tôn này là thiếu nữ, toàn thân màu xanh (lục), hiện tướng từ bi. đầu đội mũ báu Ngũ Phật, thân mang nhiều loại trang sức quí báu, mặc áo trời nhiều màu, ngồi trên tòa sen của Bồ Tát, chân phải hơi doãng ra, chân trái co lại; tay phải hướng ra ngoài, để trên đầu gối phải, Kết Ấn dữ nguyện, cầm hoa ô ba lạp; tay trái đặt ở trước ngực, cũng cầm hoa ô ba lạp. tu trì mật pháp của vị tôn này có thể cắt đứt vòng Sinh Tử Luân hồi, tiêu trừ tất cả Ma Chướng, Nghiệp Chướng, bệnh khổ v.v... đồng thời tiêu tai, thêm phúc, sống lâu, mở mang trí tuệ, những điều mong cầu đều được toại nguyện, khi mệnh chung được sinh về Thế Giới Cực Lạc. [x. độ mẫu bản nguyên kí]. (xt. Đa La Bồ Tát).