Linh Thông
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
: có mấy nghĩa khác nhau. (1) Sự Cảm Ứng tương thông giữa người với thần linh. Như trong bản bút ký Túy Ông Đàm Lục (醉翁談錄), phần Vương Khôi Phụ Tâm Quế Anh Tử Báo (王魁負心桂英死報), của La Hoa (羅燁, ?-?) nhà Tống, có đoạn: “Khôi kim cô ân phụ ước, thần khởi bất tri ? Ký hữu Linh Thông, thần đương dữ Anh quyết đoán thử sự (魁今辜恩負約、神豈不知、旣有靈通、神當與英決斷此事, Vương Khôi phụ ơn bội ước, thần há chẳng biết sao ? Đã có Cảm Ứng, thần sẽ cùng với Quế Anh Quyết Định việc này).” (2) Lung linh, hoạt bát, cơ mẫn, lanh lợi.