Kiên Cố Nữ

《堅固女》 jiān gù nǚ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tên một người Ưu bà di, phát tâm Bồ Đề, tu hạnh Bồ Tát. Thủa xưa, lúc đức Phật ở tại vườn cây của thái tử Kì đà và ông Cấp Cô Độc nói về việc người nữ muốn phát tâm rộng lớn, thì phải xa lìa các lỗi nịnh hót, ghen ghét, tham lam, tà ngụy, v.v... Khi ấy, ưu bà di Kiên cố liền ở trước đức Phật chắp tay Phát Nguyện rằng: Con vì muốn làm Lợi Ích cho Chúng Sinh, nên phát tâm Đại Bồ Đề, tu hạnh Bồ Tát. Phát Nguyện xong, ưu bà di Kiên cố được đức Phật Thụ kí. [X. kinh Kiên Cố Nữ].