Huyền Đàm
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Huyền Đàm. Đồng nghĩa: Huyền Nghĩa, Huyền luận, Khai Đề. Bàn về tựa đề, thể lệ, chỉ thú, hoặc Tác Giả của một bộ kinh luận nào đó, trước khi giải thích phần chính văn. Như: Hoa Nghiêm Kinh Sớ sao Huyền Đàm, Hoa Nghiêm Huyền Đàm hội Huyền Kí, Khởi tín luận Huyền Đàm, v.v…...
II. Huyền Đàm. Bàn luận một cách tổng quát về lí huyền nhiệm của Phật giáo. Như: Thập Huyền Đàm, v.v…...
III. Huyền Đàm. Chỉ cho thuật Hoàng Lão. Tức là những lời bàn luận bông lông không sát thực.
II. Huyền Đàm. Bàn luận một cách tổng quát về lí huyền nhiệm của Phật giáo. Như: Thập Huyền Đàm, v.v…...
III. Huyền Đàm. Chỉ cho thuật Hoàng Lão. Tức là những lời bàn luận bông lông không sát thực.