Hữu Hậu Sinh Tử

《有後生死》 yǒu hòu shēng sǐ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một lần sinh sau cùng. Bồ Tát Pháp Vân địa chưa đoạn được một phẩm Vô Minh cuối cùng nên còn phải chịu một lần Biến Dịch Sinh Tử nữa, gọi là Hữu Hậu Sinh Tử. Một trong 7 loại Sinh Tử. [X. Phiên Dịch Danh Nghĩa Tập Q. 6.]. (xt. Thất Chủng Sinh Tử).