Hữu Hỉ Định

《有喜定》 yǒu xǐ dìng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Pàli:Sappìtika-samàdhi. Cảnh giới thiền định có cảm thụ vui mừng (hỉ) và tâm không Tán Loạn, như Sơ Thiền, Nhị thiền trong Tứ thiền và Sơ Thiền, Nhị thiền, Tam thiền, v.v... trong 5 loại thiền. [X. luận Thanh tịnh đạo 3].