Huân Tu

《熏修》 xūn xiū

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Dùng đức để tu thân như lấy hương xông ướp y phục. Kinh Đại Thừa trí ấn quyển 1 (Đại 15, 475 trung), nói: Các Chúng Hữu tình gần gũi Như LaiĐại Bồ Tát, Huân Tu trí tuệ, ba nghiệp Cung Kính . [X. kinh Quán vô lượng thọ; phẩm Thập Hồi Hướng trong kinh Hoa nghiêm Q. 25. (bản 80 quyển)].