Hoả Nhất Thiết Xứ

《火一切處》 huǒ yī qiè chù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Tejas-kftsnàyatana. Cũng gọi Hỏa biến xứ, Hỏa đại biến Nhất Thiết Xứ định. Thiền định Quán Tưởng lửa bao trùm khắp mọi nơi không xen hở. Là một trong 10 biến xứ. [X. luận Đại tì Bà Sa Q. 85.; luận Câu xá Q. 29.]. (xt. Thập Biến Xứ).