Đồng Tham

《同參》 tóng cān

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho những người cùng thờ một thầy và cùng Tham Thiền học đạo, giống với nghĩa Đồng học, Đồng nghiên cứu. Từ ngữ này về sau trở thành tiếng xưng hô chung giữa các tăng lữ với nhau. [X. tắc 2 Bích Nham Lục].