Đồng Pháp Dụ

《同法喻》 tóng fǎ yù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Đồng pháp, Đồng Dụ, Đồng Phẩm. Đối lại với Dị Dụ. Tiếng dùng trong Nhân Minh. Dụ tức là ví dụ; Pháp bao gồm cả pháp Năng Lập (Nhân) và pháp Sở Lập (Tông), cũng tức là Nhân Đồng PhẩmTông Đồng Phẩm. Đồng Pháp DụTác Dụng hiển bày trong Phần Dụ Quyết Định phải có tính cách của Nhân Đồng Phẩm. (xt. Đồng Dụ).