Địa Ba La Mật

《地波羅蜜》 dì bō luó mì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tức là mười hạnh Ba La Mật của Bồ Tát Thập Địa tu hành: Bố Thí, giữ giới, nhịn nhục, Tinh Tiến, thiền định, Bát Nhã, Phương Tiện, nguyện, lực, trí. Tu Hành Viên mãn Địa Ba La Mật này thì Chứng Quả Phật. [X. Đại Nhật Kinh Sớ Q. 1.].