Đàn Khế

《檀契》 tán qì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đàn là đàn gia, tức là Tín Đồ. Đàn KhếCơ Duyên khế hợp giữa chư tăng và Tín Đồ.