Di Ca

《彌迦》 mí jiā

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm:Mekà. Người con gái chăn bò ở thời đức Phật. Khi đức Phật mới thành đạo, Di Ca đã nấu cháo sữa dâng cúng Ngài. Kinh Đại bảo tích quyển 11 (Đại 11, 61 trung): Có người con gái Di Ca tên là Thiện ấm lấy sữa từ nghìn con bò (...) Bồ Tát nhận cháo nấu với sữa do Thiện ấm Di Ca dâng cúng. [X. Tuệ lâm Âm Nghĩa Q. 12.].