Chứng Đắc Pháp Thân

《證得法身》 zhèng dé fǎ shēn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một trong hai loại Pháp Thân. Đối lại với Ngôn Thuyết Pháp Thân. Chúng Sinh Bản Lai vẫn đầy đủ Pháp Thân, chỉ vì Mê Hoặc nên không hiển bày ra được, nhưng có thể nhờ sự tu hành mà chứng được, cho nên gọi là Chứng Đắc Pháp Thân. [X. Kim Cương Bát Nhã kinh luận (Đạt Ma Cấp Đa dịch) Q.thượng]. (xt. Ngôn Thuyết Pháp Thân)