Chân Phật

《真佛》 zhēn fú

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I- Chân Phật. Chỉ Báo Thân Phật - đối với Hóa Thân Phật mà gọi là Chân Phật. Cũng chỉ Pháp Thân không có tướng [X. kinh Vô lượng thọ Q.hạ]. II- Chân Phật (1209-1258). Vị tăng thuộc Tịnh Độ Chân Tông của Nhật bản. Họ Bình. Vốn là con của Chân bích quốc xuân, cai trị nước Hạ Dã, sau nhường nước cho em, theo ngài Thân Loan Xuất Gia. Năm Gia lộc thứ 2 (1226), sáng lập chùa Chuyên Tu tại Cao điền, thờ ngài Thân Loan làm Sơ tổ, và tự lãnh đời thứ hai. Tháng 3 năm Chính gia thứ 2, sư mặc áo sạch, chắp tay, quay về hướng tây, cất tiếng Niệm Phật bốn mươi tám lần rồi tịch, hưởng dương năm mươi tuổi.