Bố Giáo Sư
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Cũng gọi thuyết giáo sư. Chỉ cho người đảm nhiệm việc truyền bá Phật giáo, như giảng kinh, nói pháp, giảng đạo, Diễn Thuyết v.v... Cũng gọi tuần giáo sư, truyền giáo sư.