Biệt Hiệu

《別號》 bié hào

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Hiệu riêng. Là tên hiệu bày tỏ đức hạnh hoặc phong cách của người. Cũng gọi Biệt xưng. Tức ngoài tên thật ra, người ta tặng cho mình một tên hiệu để nêu rõ đức hạnh hoặc phong cách của mình. Thích Thị Thông Giám quyển 5 (Vạn tục 131, 421 hạ), nói: Pháp sư Chế Trung ngoại vô xích tên là Huệ ước, Biệt Hiệu là Trí giả, Biệt Hiệu của Sa Môn cũng bắt đầu có từ đó.