Biệt Hành

《別行》 bié xíng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Biệt Hành, lưu hành riêng. Từ một bộ kinh lớn trích lấy một phần để làm thành một quyển kinh độc lập lưu hành ở đời, gọi là Biệt Hành. Như phẩm Phổ Môn trong kinh Pháp hoa đã được lấy ra làm kinh Quan âm độc lập để lưu hành riêng.
II. Biệt Hành, tu hành đặc biệt. Đối lại với Bình thường hành. Nghĩa là sự tu hành đặc biệt có Ấn Định thời gian, như khi Nhập Thất.