Bất Động Sứ Giả

《不動使者》 bù dòng shǐ zhě

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Vô động Sứ Giả, Bất Động Như Lai sứ. Chỉ hình Đồng Tử của Bất Động Minh Vương trong Mật giáo. Vì bản thệ Tam Muội da, mà Bất Động Minh Vương, lúc mới phát tâm, Thị Hiện hình tướng trẻ con, làm người hầu hạ đức Như Lai để Ngài sai khiến, đồng thời, giúp đỡ cung phụng người tu hành Chân Ngôn (Mật chú), bởi thế mà có tên là Bất Động Sứ Giả. (xt. Bất Động Minh Vương).