Bảo Tụ
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Có hai nghĩa:
1. Tức là vô số đồ trân quí Tích Tụ ở một chỗ. Kinh Đại bảo tích quyển 81 (Đại 11, 466 thượng), nói: Mỗi mỗi Bảo Tụ cao một Do Tuần, phát ra ánh sáng lớn chiếu khắp Thế Giới ấy.
2. Dùng sự Tích Tụ những vật quí báu để Thí Dụ Vô thượng Diệu Đạo. Kinh Pháp hoa phẩm Tín Giải (Đại 9, 17 hạ), nói: Đức Phật nói Thanh Văn sẽ được làm Phật, vô thượng Bảo Tụ không cầu mà tự được.
1. Tức là vô số đồ trân quí Tích Tụ ở một chỗ. Kinh Đại bảo tích quyển 81 (Đại 11, 466 thượng), nói: Mỗi mỗi Bảo Tụ cao một Do Tuần, phát ra ánh sáng lớn chiếu khắp Thế Giới ấy.
2. Dùng sự Tích Tụ những vật quí báu để Thí Dụ Vô thượng Diệu Đạo. Kinh Pháp hoa phẩm Tín Giải (Đại 9, 17 hạ), nói: Đức Phật nói Thanh Văn sẽ được làm Phật, vô thượng Bảo Tụ không cầu mà tự được.