Ân Ái Ngục

《恩愛獄》 ēn ài yù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Thế Giới Sa-bà cũng như ngục tù, ai ai cũng bị ái ân gông cùm, không được Tự Tại giải thoát. [X. kinh Trường a hàm Q. 1.]. (xt.Ân Ái).