Ân Ái Hà

《恩愛河》 ēn ài hé

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Giữa cha con, vợ chồng, sợi dây Ân Ái trói buộc rất chắc, rất sâu, cũng như sông biển, khó vượt qua, khó lường tới. [X. Luận Đại trí độ Q. 1.].