Ân Ái Nô

《恩愛奴》 ēn ài nú

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phàm kẻ đắm say Ân Ái, bị Ân Ái sai khiến như đứa nô lệ, cũng vì thế mà phải vòng quanh trong ba cõi, sống chết trôi giạt. [X. kinh Trường ahàm Q. 10.; kinh Phổ Hiền quán].