Ám
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Chữ (aô) Tất Đàm. Một trong 12 nguyên âm của mẫu tự Tất Đàm, một trong 50 chữ cái. Là chữ A Chuyển Biến lần thứ ba trong năm lần Chuyển Biến, tức là thêm cái chấm (.) Bồ Đề ở phía trên chữ (a). Trong năm lần Chuyển Biến phối với năm vị Phật, thì chữ Ám tương đương với Tam Ma Địa của Vô Lượng Thọ Như Lai ở phương tây, đây là theo nghĩa Đông Nhân Phát Tâm. Kinh Phương Quảng Đại Trang Nghiêm quyển 4 (Đại 3, 560 thượng) nói: Khi xướng chữ Ám thì phát ra tiếng tất cả vật đều không có cái ta và của ta. Tức là từ ngữ amogha-utpatti trong bản tiếng Phạm. Phẩm Thích Tự Mẫu trong kinh Du Già Kim Cương đính quyển thượng cho chữ này là nghĩa biên tế (ngằn mé). [X. kinh Niết Bàn (bản Bắc) Q. 8.; kinh Văn Thù Sư Lợi Vấn Q.thượng phẩm Tự Mẫu; Đại Nhật Kinh Sớ Q. 13., Q. 14., Q. 20.]. (xt. Đông Nhân Phát Tâm).