Ái Trước
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Phạm, Pāli: Ràga. Ái, tức Ân Ái, thân ái; trước, tức dính chặt, dính nhuốm. Tình dính mắc cảnh Ân Ái mà khó chia lìa được. Trong ba độc, nó là Phiền Não Tham Dục. Trong kinh Đại Bảo Tích quyển 917, có câu (Đại 11, 546 thượng): Như con ruồi, thấy đồ nôn ọe ra thì sinh tâm Ái Trước. [X. kinh Hoa Nghiêm (60 quyển) Q. 25.].