A Nguỵ
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Là một loại dược phẩm. Còn gọi là A ngu, A ngụy dược. Là loài Thực Vật Hưng Cừ (Phạm:Higu), sinh sản ở Ấn Độ và Y lãng (Iraq), nếu chặt thân cây hoặc cành thì chỗ chặt sẽ chảy nhựa, chờ sau khi nhựa khô, lấy dùng làm thuốc, thuốc ấy tức là thuốc A ngụy, có thể sát trùng, trừ mùi hôi thối, nhưng đối với người thì vô hại, giống như chất băng phiến (long não) ngày nay. [X. Chính Tông tán Q. 2. Bảo ninh Nhân Dũng chương; Huyền Ứng Âm Nghĩa Q. 19.; Tuệ lâm Âm Nghĩa Q. 68.]. (xt. Hưng Cừ).