A Ma
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Phạm:Ambà.Pāli: Ammà.Dịch ý là mẹ, người con gái lành. Phiên Dịch Danh Nghĩa Tập Q. 2. (Đại 54, 1082 trung): A ma, Hán dịch là nữ mẫu. Lại cứ theo Thiện kiến luật tì Bà Sa quyển 6 chép, thì a ma ý là mẹ. Ở Nhật bản thì do từ A ma được chuyển dụng mà gọi Tỉ khưu ni là A Ma Ni. [X. Tứ phần luật san phồn bổ khuyết hành sự sao Q. 2.; Chính Tượng Mạt Hòa Tán].