← Quay lại quyển
T21 T21n1326

Text · T21n1326

佛說呪時氣病經

佛說呪時氣病經

Văn bản được trình bày theo mục lục nội bộ; hỗ trợ đối chiếu đa lớp và tra cứu thuật ngữ khi dữ liệu có sẵn.

Thông tin thư mục

Mã văn bản
T21n1326
Tên chuẩn
佛說呪時氣病經
Quyển
T21
Bộ sưu tập
Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh
Nguồn
CBETA TXT (T)
Ngôn ngữ giao diện đọc
Hán văn (phồn thể) · Hán Việt · Việt/Anh (khi có)
Số phần văn bản
1 phần · 1 đoạn hiển thị
Tình trạng biên mục
Hán gốc: có (1 đoạn) · Hán Việt: chưa có · Việt: chưa có · Anh: chưa có
Cập nhật
2026-03-30 14:58:08
Công cụ học thuật
Nền
Lớp
0%

Quyển thứ nhất

佛說呪時氣病經
Hán gốc
佛說呪時氣病經
No. 1326
佛說呪時氣病經
南無佛、南無法、南無比丘僧,南無過去七佛、南無現在諸佛、南無未來諸佛、南無諸佛弟子,令我所呪即從如願。
阿佉尼尼佉尼阿佉耶尼佉尼阿毘羅慢多利波池尼波提梨
南無佛、南無法、南無比丘僧,南無過去七佛、南無現在諸佛、南無[*]未來諸佛、南無諸佛弟子,南無諸師,南無諸師弟子,令我所呪即從如願。若人得時氣病,結縷七過呪之,并書此上鬼神名字若紙、槐皮上,繫著縷頭。讀是呪時,當齋戒、清淨澡漱、燒香、正心乃說之。
佛說呪時氣病經
Hán Việt
Việt dịch
English