No. 1326
佛說呪時氣病經
南無佛、南無法、南無比丘僧,南無過去七佛、南無現在諸佛、南無未來諸佛、南無諸佛弟子,令我所呪即從如願。
阿佉尼尼佉尼阿佉耶尼佉尼阿毘羅慢多利波池尼波提梨
南無佛、南無法、南無比丘僧,南無過去七佛、南無現在諸佛、南無[*]未來諸佛、南無諸佛弟子,南無諸師,南無諸師弟子,令我所呪即從如願。若人得時氣病,結縷七過呪之,并書此上鬼神名字若紙、槐皮上,繫著縷頭。讀是呪時,當齋戒、清淨澡漱、燒香、正心乃說之。
佛說呪時氣病經
Text · T21n1326
佛說呪時氣病經
Văn bản được trình bày theo mục lục nội bộ; hỗ trợ đối chiếu đa lớp và tra cứu thuật ngữ khi dữ liệu có sẵn.
Cùng nội dung đã hiển thị tại phần Thông tin thư mục ngay dưới tiêu đề.
Thông tin nguồn và quyền sử dụng theo từng lớp nội dung (cấu hình trong quản trị; ưu tiên văn bản, thiếu thì kế thừa volume).
{"license": "CC BY-NC-SA", "source": "CBETA"}{"type": "transliteration", "language": "vi_han", "source": "CBETA"}{"type": "translation", "language": "vi", "source": "CBETA"}{"type": "translation", "language": "en", "source": "CBETA"}{"type": "glossary"}{"type": "editorial"}{"type": "system"}Đăng nhập để dùng đánh dấu đoạn (★) và ghi chú cá nhân trên trang đọc kinh.