Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 106.562 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “T”: 808 thuật ngữ. Trang 17/17.
  • Tỳ Kheo

    《比丘》

    s: bhikṣu, p: bhikkhu: hay Tỷ Kheo, còn gọi là Bí Sô (苾芻), Phức Sô (煏芻), Bị Sô (僃芻), Tỷ Hô (比呼); ý dịch là Khất Sĩ (乞士), Khất Sĩ Nam (乞士男), Trừ Sĩ (除士), Huân Sĩ (董士), Phá Phiền Não (破煩惱), Trừ Cẩn (除饉, trừ đói khát), Bố M…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Tỳ Lô Giá Na Phật

    《毘盧遮那佛》

    s: Vairocana-buddha: tên gọi tắt của Tỳ Lô Xá Na (毘盧舍那), hay Lô Xá Na (盧舍那), âm dịch là Tỳ Lâu Giá Na (毘樓遮那), Tỳ Lô Chiết Na (毘盧折那), Phệ Lô Giá Na (吠嚧遮那); ý dịch là Biến Nhất Thiết Xứ (遍一切處), Biến C…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Tỳ Lô Tánh Hải

    《毗盧性海》

    : biển tánh Tỳ Lô, nghĩa là thể tánh của đức Phật Tỳ Lô Giá Na (s: Vairocana, 毘盧遮那) rộng lớn vô hạn, giống như biển lớn; còn gọi là Tỳ Lô Tạng Hải (毘盧藏海). Tỳ Lô là pháp thân như lai, nên Tỳ Lô tánh hải cũng thông cả Pháp…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Ty Mạng

    《司命》

    : có nhiều nghĩa khác nhau: (1) Theo Thiên Văn cổ đại, từ này chỉ cho ngôi sao thứ tư Văn Xương (文昌). (2) Chỉ cho hai ngôi sao phía bắc của Hư Tú (虛宿). (3) Tên của vị thần quản lý sinh mạng của con người. Như trong Sở Từ…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Tý Nguyệt

    《子月》

    : tên gọi khác của tháng 11 Âm Lịch. Trong chương Thích Thiên (釋天) của Nhĩ Nhã (爾雅) có giải thích rằng: “Thập nhất nguyệt vi Cô (十一月爲辜, tháng Mười Một là Cô).” Học giả Hác Ý Hành (郝懿行, 1757-1825) nhà Thanh chú giải rằng:…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Tỳ Sa Môn Thiên

    《毘沙門天》

    s: Vaiśravaṇa, p: Vessavaṇa: âm dịch là Phệ Thất La Ma Noa (吠室羅摩拏), Tỳ Xá La Môn (毘舍羅門), Tì Sa Môn (鞞沙門), Tỳ Sa Môn (毘沙門); còn gọi là Phổ Văn Thiên (普聞天), Chủng Chủng Văn Thiên (種種聞天); là một trong Tứ Thiên Vương, một tr…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Tỳ Xá Ly

    《毘舍離》

    s: Vaiśālī, p: Vesālī: âm dịch là Tỳ Da Ly (毘耶離), Phệ Xá Ly (吠舍離), Duy Da Ly (維耶離), gọi tắt là Tỳ Da (毘耶), ý dịch là Quảng Nghiêm, Quảng Bác, là thủ đô của nước Bạt Kỳ (s: Vṛji, p: Vajjī, 跋耆), do dòng dõi Ly Xa (p: Licch…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Tỳ Xá Phù Phật

    《毘舍浮佛》

    s: Viśvabhū-buddha, p: Vessabhū-buddha: âm dịch là Tỳ Xá Bà (毘舍婆), Tỳ Xá Phù (毘舍符), Tỳ Thấp Bà Bộ (毘濕婆部), Tỳ Nhiếp Phù (毘攝浮), Tùy Diệp (隨葉); ý dịch là Nhất Thiết Hữu (一切有), Nhất Thiết Thắng (一切勝), Biến Hi…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển