Từ Điển Phật Học
Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.
Danh sách thuật ngữ
Lọc theo chữ cái.
-
Mục Lặc
《穆勒》
Müller, Friedrich Max (1823-1900) Nhà ngôn ngữ học người Anh gốc Đức, sinh ở Dessau, con của nhà thơ Wilhelm Müller. Ông tôn các vị Giáo sư Schelling, W.J.V., Bopp, F. ở trường Đại học Berlin và Giáo sư ngôn ngữ học, Đôn…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển
-
Mục Liên Cứu Mẫu
《目連救母》
Ngài Mục liên theo lời đức Phật chỉ dạy, thiết trai hội Vu lan bồn, cầu sự chú nguyện của Đại đức tăng 10 phương, để giải cứu ách nạn cho mẹ đang bị đọa trong đường Ngã quỉ. Theo kinh Vu lan bồn, mẹ ngài Mục liên là bà T…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển
-
Mục Liên Sở Vấn Kinh
《目連所問經》
Kinh, 1 quyển do ngài Pháp thiên dịch vào đời Tống, được thu vào Đại chính tạng tập 24. Nội dung kinh này thuật lại việc đức Phật ở tinh xá Trúc lâm tại thành Vương xá, trả lời ngài Mục liên hỏi về vấn đề những chúng sin…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển
-
Mục Liên Vấn Giới Luật Sinh Ngũ Bách Khinh Trọng Sự
《目連問戒律生五百輕重事》
Cũng gọi Ngũ bách vấn sự kinh, Ngũ bách vấn. Kinh, 1 quyển, mất tên người dịch, được thu vào Đại chính tạng tập 24. Nội dung kinh này gồm 18 phẩm, thuật lại việc đức Phật trả lời ngài Mục kiền liên về vấn đề các tỉ khưu …
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển
-
Mục Lục
《目錄》
Loại sách chuyên liệt kê tên, số quyển, tác giả, soạn giả, dịch giả và niên đại sáng tác, soạn thuật, phiên dịch của các kinh sách. Về những bản mục lục liên quan đến những kinh điển Phật giáo thì có: 1. Dịch Kinh Mục Lụ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển
-
Mục Túc
《目足》
Cũng gọi Trí mục hành túc, Trí hành. Mục (mắt) ví dụ trí tuệ; Túc (chân) ví dụ hành nghiệp. Đây là 2 điều kiện tất yếu mà người tu hành Phật đạo phải hội đủ. Mục túc (mắt nhìn và chân đi tới) có đầy đủ mới đến được chỗ t…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển