Từ Điển Phật Học
Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.
Danh sách thuật ngữ
Lọc theo chữ cái.
-
Kỳ Xà Lục Tông
《耆闍六宗》
Sáu tông do pháp sư An lẫm chùa Kỳ xà phán định vào đời Trần thuộc Nam triều để phân biệt và giải thích giáo pháp của đức Phật. 1. Nhân duyên tông: Chỉ cho Tát bà đa bộ của Tiểu thừa. 2. Giả danh tông: Chỉ cho Kinh bộ củ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển
-
Kỳ Xà Quật Sơn
《耆闍崛山》
Phạm:Gfdhrakùỉa. Pàli:Gijjha-kùỉa. Cũng gọi là Kỳ xà đa sơn, Quật sơn. Hán dịch: Linh thứu sơn, Thứu đầu, Linh sơn. Núi ở phía đông bắc thành Vương xá, thủ đô nước Ma yết đà, Trung Ấn độ, là nơi đức Phật thường thuyết ph…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển
-
Ký Xướng
《寄唱》
Trong khi rao bán(xướng) các vật dụng như y phục... của vị tăng đã viên tịch, nhân tiện gửi(ký) bán kèm những vật của người khác hoặc của thường trụ. Thiền uyển thanh qui quyển 7 (Vạn tục 111, 457 hạ), nói: ... cũng khôn…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển