Ký Xướng

《寄唱》 jì chàng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Trong khi rao bán(xướng) các vật dụng như y phục... của vị tăng đã Viên Tịch, nhân tiện gửi(ký) bán kèm những vật của người khác hoặc của Thường Trụ. Thiền uyển thanh qui quyển 7 (Vạn tục 111, 457 hạ), nói: ... cũng không được tự tiện rao bán kèm(Ký Xướng) những y vật của mọi người và y vật của Thường Trụ, sợ người ta ngờ vực. Nếu như có vị Thường Trụ hoặc Đường Đầu nào trong chúng rao bán y, thì cho phép được Ký Xướng!.