Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 77.560 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “G”: 4 thuật ngữ. Trang 1/1.
  • Giác Đà

    《角馱》

    Cái vạy (cái ách đặt trên cổ trâu). Dác đà ví dụ thân tâm của phàm phu bị các vọng tưởng chấp trước trói buộc, mất hết tự do. Bích nham lục tắc 21 Thùy thị (Đại 48, 161 hạ), nói: Ra khỏi chuồng, trút bỏ dác đà (vạy, ách)…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Giác Hổ Tập

    《角虎集》

    Gồm 2 quyển, do ngài Tế năng soạn vào đời Thanh, thu vào Vạn tục tạng tập 109. Nội dung thu chép những yếu ngữ của Thiền gia bàn về Tịnh độ. Quyển thượng thu chép ngữ yếu của 14 nhà thuộc tông Lâm tế như các ngài: Tử tâm…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Giác Tháp Bà

    《角塔婆》

    Tiếng dùng trong kiến trúc tháp Phật ở Nhật bản. Tháp này là một cây cột hình vuông nhỏ mà dài, là biến hình của Ngũ luân tháp bà. Thông thường trong lễ hội khánh thành nhà, điện, hoặc khi an vị Bản tôn thì dựng cột dác …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Giác Tú

    《角宿》

    Sao Dác. Phạm:Citrà. Một trong 28 ngôi sao. Là vì sao thứ nhất được đặt ở phương nam bên mé đông của viện ngoài trên Bắc đẩu mạn đồ la; hoặc là ngôi tinh tú ở phía nam của viện ngoài trong Hiện đồ Thai tạng giới mạn đồ l…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển