Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 105.280 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “B”: 1.503 thuật ngữ. Trang 31/31.
  • Bột Đà

    《馞陀》

    Phạm: buddha. Dịch ý là giác giả, tức là đức Phật. Đại thừa pháp uyển nghĩa lâm chương quyển 6 (Đại 45, 345 hạ), nói: Phạm: Bột đà, nếu chỉ gọi tắt là Phật thì sai. Kinh Niết bàn nói: Phật là bậc giác ngộ, tức là tự mình…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Bùi Hưu

    《裴休》

    Haikyū, 797-870: xuất thân Văn Hỷ (聞喜), Hà Đông (河東, Tỉnh Sơn Tây; trong Đường Thư [唐書] cho là người vùng Tế Nguyên [濟源], Mạnh Châu [孟州]), tự là Mỹ (美), được gọi là Hà Đông Đại Sĩ (河東大士). Ông vốn là quan lại dưới thời nh…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Bút Thụ

    《筆受》

    Tức là ở trong trường sở dịch kinh, người cầm bút dùng Hán văn ghi chép những văn kinh mà người dịch đã dịch từ nguyên văn ra. Bởi vì kinh Phật được truyền sang Trung quốc đều bằng tiếng Phạm, cần phải phiên dịch ra Hán …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển