Tự Tại Thiên
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
: tức Tha Hóa Tự Tại Thiên (Sanskrit: Paranirmita-vaśavartin, Pāli: Paranimmita-vasavattin 他化自在天), âm dịch là Ba La Ni Mật Hòa Da Việt Trí (波羅尼蜜和耶越致), Ba La Duy Ma Bà Xà (波羅維摩婆奢), Ba La Ni Mật (波羅尼蜜), Ta Xá Bạt Đề (娑舍跋提); ý dịch là Tha Hóa Lạc Thiên (他化樂天) Tha Hóa Tự Chuyển Thiên (他化自轉天), Tự Tại Thiên (自在天), Tha Hóa Thiên (他化天), Đệ Lục Thiên (第六天). Cõi trời thứ 6 trong 6 Cõi Dục, vị trí cao nhất. Chúng Hữu tình của cõi trời này Tự Tại thọ dụng cảnh dục do người khác hóa tác nên và tự mình thọ nhận sự vui sướng. Vì đây còn là trú xứ của Thiên Ma nên còn được gọi là Ma Thiên.