Trí Tạng
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
Chizō, ?-?: vị tăng của Tam Luận Tông Nhật Bản, sống dưới Thời Đại Phi Điểu, xuất thân đất Ngô, Trung Quốc, họ Hùng Ngưng (熊凝). Ông là con của Phước Lượng (福亮) lúc chưa Xuất Gia, cùng với cha sang Nhật dưới thời đại Tề Minh Thiên Hoàng (齊明天皇, Saimei Tennō), sống tại Pháp Long Tự (法隆寺, Hōryū-ji), Pháp Hưng Tự (法興寺, Hōkō-ji) và theo Huệ Quán (慧灌, Ekan) học về Tam Luận. Sau đó, ông sang nhà Đường cầu pháp, thọ nhận áo nghĩa của Tam Luận từ Cát Tạng (吉藏) của Gia Tường Tự (吉祥寺) và sau đó trở về nước. Từ đó, ông trú tại Pháp Long Tự để truyền bá Tam Luận Tông, đến năm 673, nhờ công lao quản lý sao chép Đại Tạng Kinh, ông được bổ nhiệm làm chức Tăng Chánh.