Toái Thân Xá Lợi

《碎身舍利》 suì shēn shě lì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho xương còn lại sau khi xác thân đã bị thiêu; hoặc chỉ cho di cốt sau khi thiêu được chia ra để thờ ở nhiều nơi. Như Xá Lợi của Phật Thích CaToái Thân Xá Lợi. Còn như Xá Lợi của Phật Đa bảo ở trong tháp Đa bảo thì là Toàn thân Xá Lợi.[X.phẩm Thường Vô Thường trong kinh Bồ Tát xử thai Q. 3.; Pháp Uyển Châu Lâm Q. 40.]. (xt. XáLợi).

Toái Thân Xá Lợi. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/toai-than-xa-loi. Truy cập 06/04/2026.