Tô Phọc La Đa

《蘇縛囉多》 sū fù luō duō

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Suvrata. Cũng gọi: Tô một la đa. Hán dịch: Thiện trụ giới giả. Tiếng khen ngợi người trì giới. Đại Nhật Kinh Sớ quyển 9 (Đại 39, 67 hạ) ghi: Tiếng Phạm Suvrata, Hán dịch là Thiện trụ giới giả, vì người này khéo an trụ trong Tam Muội da, nên gọi là Thiện trụ giới giả, tức là cách gọi khác của danh từ Phật tử. [X. Đại Nhật Kinh Sớ Q. 5.].